dây tơ hồng

  1. (bot.) cuscute; goutte-de-lin
  2. (lit., arch.) fils de l'hymen; liens de l'hyménée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dây tơ hồng
Vườn nhà tôi có nhiều dây tơ hồng bám trên bụi cúc tần.